Bảng báo giá máng cáp điện

Tác giả:Star | Ngày cập nhật: 07-06-2017 | Lượt xem: 5333

Máng cáp là lựa chọn lý tưởng cho mọi công trình với nhiều ưu điểm vượt ngoài mong đợi. Máng cáp không những tiết kiệm chi phí, dễ dàng thi công mà còn không làm khó người dùng khi sửa chữa, bảo dưỡng. Chính vì thế, máng cáp là lựa chọn hàng đầu cho những công trình xây dựng hiện nay. Do đó, điều mà người tiêu dùng quan tâm nhất khi có ý định mua sản phẩm này chính là bảng giá máng cáp.

Máng cáp được ứng dụng cho nhiều công trình

Máng cáp được ứng dụng cho nhiều công trình

Bảng giá máng cáp 2020

Đa số khách hàng thường hoang mang khi mỗi đơn vị lại cung cấp một bảng giá máng cáp khác nhau. Đơn vị bán máng cáp giá rẻ có thể sẽ không mang lại sản phẩm chất lượng. Những đơn vị đưa ra bảng giá “trên trời” cũng chưa hẳn đã có phụ kiện tốt tương xứng.

Trước khi mua hàng, bạn nên tham khảo và tìm hiểu kỹ lưỡng để chọn được đơn vị uy tín. Dưới đây là bảng giá máng cáp điện chính xác đến từ nhà cung cấp thang máng cáp giá rẻ, uy tín hàng đầu thị trường:

Bảng giá máng cáp sơn tĩnh điện có nắp:

BẢNG GIÁ MÁNG CÁP (Sơn Tĩnh Điện: Có Nắp+Nối)

TT

Sản phẩm

W x H

ĐV

SL

0.8mm

1.0mm

1.2mm

1

MÁNG CÁP 烤漆 线槽

75x50

Mét

1

66.000

73.000

80.000

2

Co L 弯头

75x50

Cái

1

59.000

66.000

72.000

3

Co Lên 弯头向上

75x50

Cái

1

59.000

66.000

72.000

4

Co Xuống 弯头向下

75x50

Cái

1

59.000

66.000

72.000

5

Lơi ngang 45弯头

75x50

Cái

1

59.000

66.000

72.000

6

Lơi lên 45弯头上

75x50

Cái

1

59.000

66.000

72.000

7

Lơi xuống 45弯头下

75x50

Cái

1

59.000

66.000

72.000

8

Co T (3) 3 通

75x50

Cái

1

79.000

88.000

96.000

9

Co Thập (4) 4 通

75x50

Cái

1

106.000

117.000

128.000

10

Bát treo 挂钩

75x50

Cái

1

7.000

7.000

8.000

11

Thanh V 型条

75x50

Cái

1

7.000

7.000

8.000

12

Thanh U 型条

75x50

Cái

1

7.000

7.000

8.000

BẢNG GIÁ MÁNG CÁP (Sơn Tĩnh Điện: Có Nắp+Nối)

TT

Sản phẩm

W x H

ĐV

SL

0.8mm

1.0mm

1.2mm

1

MÁNG CÁP 烤漆 线槽

100x50

Mét

1

76.000

88.000

96.000

 

2

Co L 弯头

100x50

Cái

1

68.000

79.000

86.000

3

Co Lên 弯头向上

100x50

Cái

1

68.000

79.000

86.000

4

Co Xuống 弯头向下

100x50

Cái

1

68.000

79.000

86.000

5

Lơi ngang 45弯头

100x50

Cái

1

68.000

79.000

86.000

6

Lơi lên 45弯头上

100x50

Cái

1

68.000

79.000

86.000

7

Lơi xuống 45弯头下

100x50

Cái

1

68.000

79.000

86.000

8

Co T (3) 3 通

100x50

Cái

1

91.000

106.000

115.000

9

Co Thập (4) 4 通

100x50

Cái

1

122.000

141.000

154.000

10

Bát treo 挂钩

100x50

Cái

1

8.000

9.000

10.000

11

Thanh V 型条

100x50

Cái

1

8.000

9.000

10.000

12

Thanh U 型条

100x50

Cái

1

8.000

9.000

10.000

BẢNG GIÁ MÁNG CÁP (Sơn Tĩnh Điện: Có Nắp+Nối)

 

TT

Sản phẩm

W x H

ĐV

SL

1.0mm

1.2mm

1.5mm

1

MÁNG CÁP 烤漆 线槽

150x75

Mét

1

121.000

132.000

152.000

2

Co L 弯头

150x75

Cái

1

109.000

119.000

137.000

3

Co Lên 弯头向上

150x75

Cái

1

109.000

119.000

137.000

4

Co Xuống 弯头向下

150x75

Cái

1

109.000

119.000

137.000

5

Lơi ngang 45弯头

150x75

Cái

1

109.000

119.000

137.000

6

Lơi lên 45弯头上

150x75

Cái

1

109.000

119.000

137.000

7

Lơi xuống 45弯头下

150x75

Cái

1

109.000

119.000

137.000

8

Co T (3) 3 通

150x75

Cái

1

145.000

158.000

182.000

9

Co Thập (4) 4 通

150x75

Cái

1

194.000

211.000

243.000

10

Bát treo 挂钩

150x75

Cái

1

12.000

13.000

15.000

11

Thanh V 型条

150x75

Cái

1

12.000

13.000

15.000

12

Thanh U 型条

150x75

Cái

1

12.000

13.000

15.000

BẢNG GIÁ MÁNG CÁP (Sơn Tĩnh Điện: Có Nắp+Nối)

TT

Sản phẩm

W x H

ĐV

SL

1.0mm

1.2mm

1.5mm

1

MÁNG CÁP 烤漆 线槽

200x100

Mét

1

157.000

172.000

198.000

2

Co L 弯头

200x100

Cái

1

141.000

155.000

178.000

3

Co Lên 弯头向上

200x100

Cái

1

141.000

155.000

178.000

4

Co Xuống 弯头向下

200x100

Cái

1

141.000

155.000

178.000

5

Lơi ngang 45弯头

200x100

Cái

1

141.000

155.000

178.000

6

Lơi lên 45弯头上

200x100

Cái

1

141.000

155.000

178.000

7

Lơi xuống 45弯头下

200x100

Cái

1

141.000

155.000

178.000

8

Co T (3) 3 通

200x100

Cái

1

188.000

206.000

238.000

9

Co Thập (4) 4 通

200x100

Cái

1

251.000

275.000

317.000

10

Bát treo 挂钩

200x100

Cái

1

16.000

17.000

20.000

11

Thanh V 型条

200x100

Cái

1

16.000

17.000

20.000

12

Thanh U 型条

200x100

Cái

1

16.000

17.000

20.000

BẢNG GIÁ MÁNG CÁP (Sơn Tĩnh Điện: Có Nắp+Nối)

 

TT

Sản phẩm

W x H

ĐV

SL

1.2mm

1.5mm

2.0mm

1

MÁNG CÁP 烤漆 线槽

300x100

Mét

1

228.000

256.000

303.000

2

Co L 弯头

300x100

Cái

1

205.000

230.000

273.000

3

Co Lên 弯头向上

300x100

Cái

1

205.000

230.000

273.000

4

Co Xuống 弯头向下

300x100

Cái

1

205.000

230.000

273.000

5

Lơi ngang 45弯头

300x100

Cái

1

205.000

230.000

273.000

6

Lơi lên 45弯头上

300x100

Cái

1

205.000

230.000

273.000

7

Lơi xuống 45弯头下

300x100

Cái

1

205.000

230.000

273.000

8

Co T (3) 3 通

300x100

Cái

1

274.000

307.000

364.000

9

Co Thập (4) 4 通

300x100

Cái

1

365.000

410.000

485.000

10

Bát treo 挂钩

300x100

Cái

1

23.000

26.000

30.000

11

Thanh V 型条

300x100

Cái

1

23.000

26.000

30.000

12

Thanh U 型条

300x100

Cái

1

23.000

26.000

30.000

BẢNG GIÁ MÁNG CÁP (Sơn Tĩnh Điện: Có Nắp+Nối)

TT

Sản phẩm

W x H

ĐV

SL

1.2mm

1.5mm

2.0mm

1

MÁNG CÁP 烤漆 线槽

400x200

m

1

331.000

371.000

439.000

2

Co L 弯头

400x200

Cái

1

298.000

334.000

395.000

3

Co Lên 弯头向上

400x200

Cái

1

298.000

334.000

395.000

4

Co Xuống 弯头向下

400x200

Cái

1

298.000

334.000

395.000

5

Lơi ngang 45弯头

400x200

Cái

1

298.000

334.000

395.000

6

Lơi lên 45弯头上

400x200

Cái

1

298.000

334.000

395.000

7

Lơi xuống 45弯头下

400x200

Cái

1

298.000

334.000

395.000

8

Co T (3) 3 通

400x200

Cái

1

397.000

445.000

527.000

9

Co Thập (4) 4 通

400x200

Cái

1

530.000

594.000

702.000

10

Bát treo 挂钩

400x200

Cái

1

33.000

37.000

44.000

11

Thanh V 型条

400x200

Cái

1

33.000

37.000

44.000

12

Thanh U 型条

400x200

Cái

1

33.000

37.000

44.000

Bảng giá máng cáp sơn tĩnh điện không nắp:

BẢNG GIÁ MÁNG CÁP + NỐI

Sơn tĩnh điện: không nắp

TT

Sản phẩm

W x H

ĐV

SL

0.8mm

1.0mm

1.2mm

1

MÁNG CÁP 烤漆 线槽

75x50

Mét

1

50.000

55.000

61.000

2

Co L 弯头

75x50

Cái

1

33.000

36.000

40.000

3

Co Lên 弯头向上

75x50

Cái

1

33.000

36.000

40.000

4

Co Xuống 弯头向下

75x50

Cái

1

33.000

36.000

40.000

5

Lơi ngang 45弯头

75x50

Cái

1

33.000

36.000

40.000

6

Lơi lên 45弯头上

75x50

Cái

1

33.000

36.000

40.000

7

Lơi xuống 45弯头下

75x50

Cái

1

33.000

36.000

40.000

8

Co T (3) 3 通

75x50

Cái

1

55.000

61.000

67.000

9

Co Thập (4) 4 通

75x50

Cái

1

60.000

66.000

73.000

10

Bát treo 挂钩

75x50

Cái

1

5.000

6.000

6.000

11

Thanh V 型条

75x50

Cái

1

5.000

6.000

6.000

12

Thanh U 型条

75x50

Cái

1

5.000

6.000

6.000

Mail: alenkinhdoanh@gmail.com --- Website: mangcapdien.com

Ghi chú: Đây là giá bán tạm tính (giá bán thực tế thay đổi theo từng thời điểm và khu vực cụ thể)

 

BẢNG GIÁ MÁNG CÁP + NỐI

Sơn tĩnh điện: không nắp

TT

Sản phẩm

W x H

ĐV

SL

0.8mm

1.0mm

1.2mm

1

MÁNG CÁP 烤漆 线槽

100x50

Mét

1

58.000

66.000

73.000

2

Co L 弯头

100x50

Cái

1

38.000

43.000

47.000

3

Co Lên 弯头向上

100x50

Cái

1

38.000

43.000

47.000

4

Co Xuống 弯头向下

100x50

Cái

1

38.000

43.000

47.000

5

Lơi ngang 45弯头

100x50

Cái

1

38.000

43.000

47.000

6

Lơi lên 45弯头上

100x50

Cái

1

38.000

43.000

47.000

7

Lơi xuống 45弯头下

100x50

Cái

1

38.000

43.000

47.000

8

Co T (3) 3 通

100x50

Cái

1

64.000

73.000

80.000

9

Co Thập (4) 4 通

100x50

Cái

1

70.000

79.000

88.000

10

Bát treo 挂钩

100x50

Cái

1

6.000

7.000

7.000

11

Thanh V 型条

100x50

Cái

1

6.000

7.000

7.000

12

Thanh U 型条

100x50

Cái

1

6.000

7.000

7.000

Mail: alenkinhdoanh@gmail.com --- Website: mangcapdien.com

Ghi chú: Đây là giá bán tạm tính (giá bán thực tế thay đổi theo từng thời điểm và khu vực cụ thể)

BẢNG GIÁ MÁNG CÁP + NỐI

Sơn tĩnh điện: không nắp

TT

Sản phẩm

W x H

ĐV

SL

1.0mm

1.2mm

1.5mm

1

MÁNG CÁP 烤漆 线槽

150x75

Mét

1

91.000

101.000

115.000

2

Co L 弯头

150x75

Cái

1

59.000

66.000

75.000

3

Co Lên 弯头向上

150x75

Cái

1

59.000

66.000

75.000

4

Co Xuống 弯头向下

150x75

Cái

1

59.000

66.000

75.000

5

Lơi ngang 45弯头

150x75

Cái

1

59.000

66.000

75.000

6

Lơi lên 45弯头上

150x75

Cái

1

59.000

66.000

75.000

7

Lơi xuống 45弯头下

150x75

Cái

1

59.000

66.000

75.000

8

Co T (3) 3 通

150x75

Cái

1

100.000

111.000

127.000

9

Co Thập (4) 4 通

150x75

Cái

1

109.000

121.000

138.000

10

Bát treo 挂钩

150x75

Cái

1

9.000

10.000

12.000

11

Thanh V 型条

150x75

Cái

1

9.000

10.000

12.000

12

Thanh U 型条

150x75

Cái

1

9.000

10.000

12.000

Mail: alenkinhdoanh@gmail.com --- Website: mangcapdien.com

Ghi chú: Đây là giá bán tạm tính (giá bán thực tế thay đổi theo từng thời điểm và khu vực cụ thể)

 

BẢNG GIÁ MÁNG CÁP + NỐI

Sơn tĩnh điện: không nắp

TT

Sản phẩm

W x H

ĐV

SL

1.0mm

1.2mm

1.5mm

1

MÁNG CÁP 烤漆 线槽

200x100

Mét

1

118.000

131.000

150.000

2

Co L 弯头

200x100

Cái

1

77.000

85.000

98.000

3

Co Lên 弯头向上

200x100

Cái

1

77.000

85.000

98.000

4

Co Xuống 弯头向下

200x100

Cái

1

77.000

85.000

98.000

5

Lơi ngang 45弯头

200x100

Cái

1

77.000

85.000

98.000

6

Lơi lên 45弯头上

200x100

Cái

1

77.000

85.000

98.000

7

Lơi xuống 45弯头下

200x100

Cái

1

77.000

85.000

98.000

8

Co T (3) 3 通

200x100

Cái

1

130.000

144.000

165.000

9

Co Thập (4) 4 通

200x100

Cái

1

142.000

157.000

180.000

10

Bát treo 挂钩

200x100

Cái

1

12.000

13.000

15.000

11

Thanh V 型条

200x100

Cái

1

12.000

13.000

15.000

12

Thanh U 型条

200x100

Cái

1

12.000

13.000

15.000

Mail: alenkinhdoanh@gmail.com --- Website: mangcapdien.com

Ghi chú: Đây là giá bán tạm tính (giá bán thực tế thay đổi theo từng thời điểm và khu vực cụ thể)

BẢNG GIÁ MÁNG CÁP + NỐI

Sơn tĩnh điện: không nắp

TT

Sản phẩm

W x H

ĐV

SL

1.2mm

1.5mm

2.0mm

1

MÁNG CÁP 烤漆 线槽

300x100

Mét

1

159.000

182.000

215.000

2

Co L 弯头

300x100

Cái

1

103.000

118.000

140.000

3

Co Lên 弯头向上

300x100

Cái

1

103.000

118.000

140.000

4

Co Xuống 弯头向下

300x100

Cái

1

103.000

118.000

140.000

5

Lơi ngang 45弯头

300x100

Cái

1

103.000

118.000

140.000

6

Lơi lên 45弯头上

300x100

Cái

1

103.000

118.000

140.000

7

Lơi xuống 45弯头下

300x100

Cái

1

103.000

118.000

140.000

8

Co T (3) 3 通

300x100

Cái

1

175.000

200.000

237.000

9

Co Thập (4) 4 通

300x100

Cái

1

191.000

218.000

258.000

10

Bát treo 挂钩

300x100

Cái

1

16.000

18.000

22.000

11

Thanh V 型条

300x100

Cái

1

16.000

18.000

22.000

12

Thanh U 型条

300x100

Cái

1

16.000

18.000

22.000

Mail: alenkinhdoanh@gmail.com --- Website: mangcapdien.com

Ghi chú: Đây là giá bán tạm tính (giá bán thực tế thay đổi theo từng thời điểm và khu vực cụ thể)

BẢNG GIÁ MÁNG CÁP + NỐI

Sơn tĩnh điện: không nắp

TT

Sản phẩm

W x H

ĐV

SL

1.2mm

1.5mm

2.0mm

1

MÁNG CÁP 烤漆 线槽

400x200

m

1

246.000

282.000

333.000

2

Co L 弯头

400x200

Cái

1

160.000

183.000

216.000

3

Co Lên 弯头向上

400x200

Cái

1

160.000

183.000

216.000

4

Co Xuống 弯头向下

400x200

Cái

1

160.000

183.000

216.000

5

Lơi ngang 45弯头

400x200

Cái

1

160.000

183.000

216.000

6

Lơi lên 45弯头上

400x200

Cái

1

160.000

183.000

216.000

7

Lơi xuống 45弯头下

400x200

Cái

1

160.000

183.000

216.000

8

Co T (3) 3 通

400x200

Cái

1

271.000

310.000

366.000

9

Co Thập (4) 4 通

400x200

Cái

1

295.000

338.000

400.000

10

Bát treo 挂钩

400x200

Cái

1

25.000

28.000

33.000

11

Thanh V 型条

400x200

Cái

1

25.000

28.000

33.000

12

Thanh U 型条

400x200

Cái

1

25.000

28.000

33.000

Máng cáp giá rẻ có chất lượng như thế nào?

Không quá khó để người tiêu dùng tìm được hàng chục thậm chí hàng trăm đơn vị cung cấp máng cáp trên thị trường. Thế nhưng không phải đơn vị nào cũng mang đến sản phẩm chính hãng với bảng giá máng cáp lý tưởng. Một số nhà cung cấp bán máng cáp điện chất lượng kém với mức giá “cắt cổ”. Hậu họa là nguy cơ cháy nổ, đe dọa đến tính mạng con người.

Máng cáp giá rẻ có chất lượng không?

Máng cáp giá rẻ có chất lượng không?

Bên cạnh những đơn vị làm ăn kém uy tín, vẫn có nhiều đơn vị cung cấp máng cáp giá rẻ với chất lượng cao cho bạn. Tuy nhiên, bạn cần cân nhắc kỹ lưỡng và liên hệ tư vấn về bảng giá máng cáp điện để không “sa bẫy” của những cửa hàng kém chất lượng.

Một số lưu ý khi lựa chọn đơn vị để mua máng cáp

Ngoài bảng giá máng cáp điện hợp lý thì người mua cần lưu ý những điều dưới đây:

  • Chọn đơn vị đã đăng ký kinh doanh, có nhiều đánh giá tốt hoặc được giới thiệu từ người thân, bạn bè.
  • Đơn vị cung cấp đầy đủ chứng từ, hóa đơn và giấy tờ chứng minh được nguồn gốc, xuất xứ của máng cáp.
  • Chọn đơn vị cung cấp máng cáp đa dạng chất liệu và hỏi kỹ đơn vị đó về bảng giá máng cáp.
  • Trên thị trường hiện nay, máng cáp được sản xuất đa dạng mẫu mã, phục vụ mục đích dùng trong nhà, ngoài trời. Do đó, với máng cáp được sử dụng ngoài trời, bạn cần chọn chất liệu có khả năng chịu nhiệt, lực tác động và chống ăn mòn.
  • Máng cáp từ tôn mạ kẽm nhúng nóng sử dụng được cho cả trong nhà, ngoài trời với độ bền cao.
  • Máng cáp không mạ kẽm được dùng nhiều để đi dây cáp, dây điện trong nhà.
  • Máng cáp bằng thép sơn nhựa đen đặc biệt dùng riêng cho ngành công nghiệp hóa chất dầu, thực phẩm.

Đơn vị cung cấp phải có nhiều kích thước máng cáp cho người dùng lựa chọn. Các loại máng cáp giá rẻ có chiều cao và độ dày khác nhau. Vậy nên trước khi mua sản phẩm, người dùng cần xem xét yếu tố kích thước để lựa chọn phù hợp nhất. Thông thường, mỗi kích thước máng cáp sẽ được thiết kế tương ứng với trọng tải của dây dẫn, cáp điện. Vì vậy, không chỉ giá rẻ là yếu tố được xem xét đầu tiên trước khi mua mà kích thước của máng cáp cũng rất quan trọng. Bên cạnh đó, bạn cũng nên xem kỹ bảng giá máng cáp để có thể tìm được sản phẩm thích hợp nhất cho công trình.

Công ty Alen chuyên cung cấp các loại máng cáp, thang máng cáp giá rẻ, uy tín, đảm bảo chất lượng

Sự phát triển không ngừng của ngành xây dựng chính là cơ hội giúp các đơn vị kinh doanh thang máng cáp mở rộng thị trường. Với nhiều năm “chinh chiến”, Công ty Alen không những cung cấp giải pháp máng cáp giá rẻ, bảng giá máng cáp cạnh tranh nhất thị trường cho tất cả khách hàng trên toàn quốc. Mà bên cạnh đó, công ty còn cung ứng hệ thống thang máng cáp và phụ kiện đi kèm với chất lượng tuyệt vời.

Đa dạng sản phẩm

Các sản phẩm do Công ty Alen sản xuất và phân phối như máng cáp, thang cáp, tủ điện, khay cáp,… đều được sản xuất trên dây chuyền chất lượng. Với cơ sở sản xuất hiện đại và trực tiếp cung cấp cho thị trường, nên tất cả khách hàng của Công ty Alen có thể yên tâm mua hàng với bảng giá máng cáp hợp lý, không mất phí trung gian. Cụ thể về giá thành của từng loại máng cáp, chúng tôi đã đề cập trong phần bảng giá máng cáp.

Công ty Alen cung cấp máng cáp điện chất lượng, đa dạng mẫu mã

Công ty Alen cung cấp máng cáp điện chất lượng, đa dạng mẫu mã

Đội ngũ tư vấn, kỹ thuật tận tâm

Đội ngũ tư vấn của Công ty Alen đều là những con người tâm huyết và nhiệt tình. Nếu bạn có những thắc mắc về máng cáp hay muốn biết thêm về bảng giá máng cáp thì có thể liên lạc với chúng tôi. Nhu cầu của bạn được Công ty Alen nắm bắt nhanh chóng và tư vấn tận tình nhất. Cùng với đó, đội ngũ kỹ thuật nhiều năm kinh nghiệm sẽ khảo sát trực tiếp, lắp đặt để bạn có được không gian thẩm mỹ, an toàn.

Chi phí rẻ số 1 thị trường

Bảng giá máng cáp điện của Công ty Alen luôn cạnh tranh số 1 trên thị trường. Bạn sẽ khó lòng tìm được đơn vị uy tín với sản phẩm chất lượng, giá rẻ như chúng tôi. Đặc biệt, khi bạn mua các sản phẩm máng cáp điện trunking tại Công ty Alen sẽ nhận được quyền lợi về dịch vụ giao hàng vô cùng tuyệt vời. Ngoài việc cung cấp bảng giá máng cáp hợp lý, công ty còn có chính sách miễn phí vận chuyển tận nơi trong khu vực nội thành TP.HCM, Hà Nội và một số tỉnh lân cận. Điều này giúp bạn tiết kiệm được một khoản chi phí không nhỏ.

Bảng báo giá máng cáp điện rẻ số 1 toàn quốc chỉ có tại Công ty Alen

Bảng báo giá máng cáp điện rẻ số 1 toàn quốc chỉ có tại Công ty Alen

Với nhiều năm phát triển, Công ty Alen cung cấp bảng giá máng cáp điện đảm bảo chính xác, hợp lý nhằm khẳng định sự uy tín của mình trên thị trường. Cụ thể, các nhà xưởng, nhà máy sản xuất, nhà máy nhiệt điện, sân bay, chung cư,... đều là đối tác thân thiết của Công ty Alen.

Trên đây là bảng giá máng cáp điện ưu đãi số 1 đến từ Công ty Alen. Với nhiều chương trình khuyến mãi vận chuyển và hỗ trợ nhiệt tình, đơn vị đã trở thành điểm đến hàng đầu cho bạn. Nếu bạn có nhu cầu mua máng cáp, thang máng cáp giá rẻ, phụ kiện máng cáp tốt nhất thị trường, hãy gọi ngay cho chúng tôi theo hotline 0939.84.87.88 để được tư vấn từ A đến Z!

Thông tin liên hệ:

  • Địa chỉ: 266/6 Lê Thị Riêng, Phường Thới An, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh.
  • Hotline: 0939.84.87.88.
  • Email: alenkinhdoanh@gmail.com.
backtop