Máng cáp sơn tĩnh điện

36.000 ₫ - 138.000 ₫

Máng cáp sơn tĩnh điện ALEN được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, tự động hóa cùng đội ngũ kỹ sư, thợ cơ khí giàu kinh nghiệm, đảm bảo chất lượng vượt trội cho công trình. Chúng tôi cam kết sản xuất sản phẩm nhanh chóng, đúng tiến độ, đa dạng kích thước và mẫu mã, đáp ứng mọi yêu cầu của quý khách.

Sản phẩm của chúng tôi đáp ứng đầy đủ các tiêu chí kỹ thuật, nổi bật với độ bền cao, chắc chắn, chống han gỉ, an toàn và tính thẩm mỹ vượt trội, giá tốt mang đến giải pháp hiệu quả – bền vững – tiết kiệm chi phí cho dự án.

✅ Tính thẩm mỹ cao, màu sắc theo tiêu chuẩn màu RAL.

✅ Sản phẩm bền bỉ vượt trội nhờ được sản xuất từ tole tấm đạt tiêu chuẩn công nghiệp.

✅ Chống oxy hóa cao nhờ công nghệ sơn tĩnh điện chất lượng cao.

✅ Giá thành rẻ – cạnh tranh nhờ dây chuyền sản xuất hiện đại, công suất lớn.
✅ Có đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm chất lượng sản phẩm, phiếu xuất xưởng CO, Quatest 3 đạt tiêu chuẩn chất lượng

  • Vật liệu chính: Thép cuộn
  • Đơn vị tính: mét với máng và nắp máng – cái đối với phụ kiện
  • Báo giá chưa bao gồm VAT: Liên hệ để nhận được giá chính xác nhất (có thể áp dụng chiết khấu)
  • Ngoài kích thước phổ biến xưởng ALEN còn nhận sản xuất theo yêu cầu của khách hàng.
Liên Hệ Gọi để được nhân viên tư vấn ngay

1. Máng cáp sơn tĩnh điện là gì?

Máng cáp sơn tĩnh điện là hệ thống máng cáp được sản xuất từ thép tấm (tole) nhập khẩu chất lượng cao, sử dụng công nghệ phun sơn tĩnh điện bền màu giúp chống gỉ sét, hạn chế oxy hóa và kéo dài tuổi thọ khi sử dụng trong nhiều môi trường khác nhau. Sản phẩm này là giải pháp hiện đại trong việc quản lý, bảo vệ và sắp xếp hệ thống dây dẫn điện, dây tín hiệu trong các công trình dân dụng, thương mại và công nghiệp.

máng cáp sơn tĩnh điện
Máng cáp sơn tĩnh điện là gì?

2. Giá máng cáp sơn tĩnh điện trung bình bao nhiêu?

Máng sơn tĩnh điện của ALEN có giá bán dao động từ 36.000đ/m – 138.000đ/m. Độ dày thép tấm (tole) tiêu chuẩn thường sử dụng 1.0mm – 1.2mm – 1.5mm – 2.0mm, chiều dài máng đi dây điện là 2.5m hoặc 3m. Có đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm chất lượng sản phẩm, phiếu xuất xưởng CO, Quatest 3 đạt tiêu chuẩn chất lượng.

ALEN nhận sản xuất nhanh theo tiến độ đáp ứng thời gian thi công công trình.

3. Bảng giá máng cáp sơn tĩnh điện chi tiết cập nhật mới nhất tại ALEN (chưa có VAT)

Kích thước 50×50

 
Tên sản phẩm 1.2 mm 1.5 mm 2.0 mm
MCSTD 50×50 44.000 49.000 60.000
Nắp máng 17.000 20.000 24.000
Co ngang L 46.000 52.000 63.000
Nắp co ngang 21.000 25.000 26.000
Co lên 54.000 66.000 67.000
Nắp co lên 19.000 22.000 27.000
Co xuống 49.000 54.000 66.000
Nắp co xuống 19.000 22.000 27.000
Ngã ba T 20.000 23.000 28.000
Chữ thập X 53.000 59.000 72.000
Nắp chữ thập X 21.000 24.000 29.000

kích thước 60×40

Tên Sản phẩm 1.2mm 1.5mm 2.0mm
MCSTĐ 60×40 36.000 42.000 52.000
Nắp máng 60×40 19.000 22.000 25.000
Co ngang L 60×40 41.000 45.000 55.000
Nắp co ngang L 60×40 21.000 23.000 25.000
Co lên 60×40 40.000 45.000 56.000
Nắp co lên 60×40 20.000 23.000 28.000
Co xuống 60×40 42.000 46.000 56.000
Nắp co xuống 60×40 21.000 23.000 28.000
Ngã ba T 60×40 43.000 46.000 58.000
Nắp ngã ba T 60×40 18.000 20.000 23.000
Chữ thập X 60×40 45.000 50.000 61.000

kích thước 75×50

Tên Sản phẩm 1.2mm 1.5mm 2.0mm
MCSTĐ 75×50 48.000 52.000 63.000
Nắp máng 75×50 23.000 25.000 30.000
Co ngang L 75×50 50.000 55.000 65.000
Nắp co ngang L 75×50 24.000 26.000 32.000
Co lên 75×50 52.000 58.000 70.000
Nắp co lên 75×50 25.000 29.000 33.000
Co xuống 75×50 52.000 57.000 70.000
Nắp co xuống 75×50 24.000 28.000 33.000
Ngã ba T 75×50 55.000 60.000 73.000
Nắp ngã ba T 75×50 25.000 30.000 35.000
Chữ thập X 75×50 58.000 63.000 76.000
Nắp chữ thập X 75×50 28.000 30.000 36.000

kích thước 100×50

Tên Sản phẩm 1.2mm 1.5mm 2.0mm
MCSTĐ 100×50 53.000 60.000 72.000
Nắp máng 100×50 28.000 31.000 40.000
Co ngang L 100×50 57.000 62.000 76.000
Nắp co ngang L 100×50 30.000 33.000 41.000
Co lên 100×50 58.000 65.000 80.000
Nắp co lên 100×50 31.000 34.000 43.000
Co xuống 100×50 58.000 65.000 80.000
Nắp co xuống 100×50 31.000 34.000 43.000
Ngã ba T 100×50 61.000 68.000 83.000
Nắp ngã ba T 100×50 32.000 36.000 45.000

kích thước 100×75

Tên Sản phẩm 1.2mm 1.5mm 2.0mm
MCSTĐ 100×75 75.000 80.000 100.000
Nắm máng 100×75 24.000 30.000 38.000
Co ngang L 100×75 78.000 85.000 100.000
Nắp co ngang L 100×100 26.000 30.000 38.000
Co lên 100×100 80.000 90.000 103.000
Nắp co lên 100×100 28.000 30.000 40.000
Co xuống 100×100 82.000 92.000 110.000
Nắp co xuống 100×100 28.000 30.000 40.000
Ngã ba T 100×100 82.000 96.000 118.000
Nắp ngã ba T 100×100 26.000 32.000 40.000
Chữ thập X 100×100 90.000 100.000 122.000
Nắp chữ thập X 100×100 31.000 36.000 44.000

kích thước 100×100

Tên Sản phẩm 1.2mm 1.5mm 2.0mm
MCSTĐ 100×100 77.000 86.000 105.000
Nắp máng 100×100 28.000 31.000 40.000
Co ngang L 100×100 81.000 90.000 110.000
Nắp co ngang L 100×100 30.000 33.000 41.000
Co lên 100×100 85.000 95.000 115.000
Nắp co lên 100×100 31.000 34.000 43.000
Co xuống 100×100 85.000 95.000 116.000
Nắp co xuống 100×100 31.000 34.000 44.000
Ngã ba T 100×100 90.000 100.000 121.000
Nắp ngã ba T 100×100 31.000 36.000 45.000
Chữ thập X 100×100 93.000 103.000 126.000
Nắp chữ thập X 100×100 34.000 38.000 47.000

kích thước 150×50

Tên Sản phẩm 1.2mm 1.5mm 2.0mm
MCSTĐ 150×50 65.000 72.000 88.000
Nắp máng 150×50 41.000 45.000 55.000
Co ngang L 150×50 68.000 76.000 92.000
Nắp co ngang L 150×50 43.000 47.000 58.000
Co lên 150×50 72.000 80.000 97.000
Nắp co lên 150×50 45.000 50.000 61.000
Co xuống 150×50 72.000 80.000 97.000
Nắp co xuống 150×50 45.000 50.000 61.000
Ngã ba T 150×50 72.000 80.000 97.000
Nắp ngã ba T 150×50 45.000 50.000 61.000
Chữ thập X 150×50 75.000 83.000 101.000
Nắp chữ thập X 150×50 50.000 55.000 65.000

kích thước 150×75

Tên Sản phẩm 1.2mm 1.5mm 2.0mm
MCSTĐ 150×75 85.000 92.000 112.000
Nắp máng 150×75 38.000 40.000 51.000
Co ngang L 150×75 90.000 100.000 126.000
Nắp co ngang L 150×75 42.000 45.000 52.000
Co lên 150×75 95.000 103.000 130.000
Nắp co lên 150×75 41.000 47.000 59.000
Co xuống 150×100 96.000 105.000 130.000
Nắp co xuống 150×75 40.000 48.000 57.000
Ngã ba T 150×100 100.000 112.000 136.000
Nắp ngã ba T 150×75 40.000 50.000 61.000
Chữ thập X 150×75 102.000 108.000 138.000
Nắp chữ thập X 150×100 46.000 50.000 61.000

kích thước 150×100

Tên Sản phẩm 0.8mm 1.0mm 1.2mm 1.5mm 2.0mm
MCSTĐ 150×100 64.000 77.000 90.000 100.000 120.000
Nắp máng 150×100 30.000 35.000 41.000 45.000 55.000
Co ngang L 150×100 67.000 81.000 95.000 105.000 127.000
Nắp co ngang L 150×100 31.000 37.000 44.000 47.000 58.000
Co lên 150×100 71.000 85.000 100.000 110.000 134.000
Nắp co lên 150×100 32.000 40.000 45.000 50.000 61.000
Co xuống 150×100 71.000 85.000 100.000 110.000 133.000
Nắp co xuống 150×100 32.000 40.000 45.000 50.000 61.000
Ngã ba T 150×100 75.000 90.000 104.000 115.000 140.000
Nắp ngã ba T 150×100 35.000 40.000 45.000 53.000 64.000
Chữ thập X 150×100 77.000 93.000 109.000 120.000 146.000
Nắp chữ thập X 150×100 35.000 42.000 50.000 54.000 65.000

kích thước 200×50

Tên Sản phẩm 1.2mm 1.5mm 2.0mm
Kích thước 200×50 87.000 93.000 115.000
Nắp máng 200×50 36.000 41.000 52.000
Co ngang L 200×50 90.000 100.000 123.000
Nắp co ngang L 200×50 39.000 42.000 53.000
Co lên 200×50 94.000 102.000 128.000
Nắp co lên 200×50 41.000 47.000 56.000
Co xuống 200×50 92.000 103.000 130.000
Nắp co xuống 200×50 41.000 46.000 59.000
Ngã ba T 200×50 100.000 110.000 136.000
Nắp ngã ba T 200×50 41.000 50.000 61.000
Chữ thập X 200×50 102.000 114.000 141.000
Nắp chữ thập X 200×50 46.000 50.000 61.000

kích thước 200×75

Tên Sản phẩm 1.2mm 1.5mm 2.0mm
MCSTĐ 200×75 98.000 110.000 133.000
Nắp máng 200×75 50.000 54.000 68.000
Co ngang L 200×75 101.000 116.000 141.000
Nắp co ngang L 200×75 52.000 58.000 71.000
Co lên 200×75 109.000 121.000 148.000
Nắp co lên 200×75 52.000 60.000 75.000
Co xuống 200×75 108.000 121.000 151.000
Nắp co xuống 200×75 55.000 62.000 78.000
Ngã ba T 200×75 113.000 126.000 153.000
Nắp ngã ba T 200×75 57.000 64.000 80.000
Chữ thập X 200×75 118.000 130.000 160.000
Nắp chữ thập X 200×75 61.000 70.000 83.000

kích thước 200×100

Tên Sản phẩm 1.2mm 1.5mm 2.0mm
MCSTĐ 200×100 102.000 114.000 138.000
Nắp máng 200×100 53.000 60.000 72.000
Co ngang L 200×100 106.000 120.000 145.000
Nắp co ngang L 200×100 56.000 62.000 76.000
Co lên 200×100 112.000 125.000 151.000
Nắp co lên 200×100 58.000 65.000 80.000
Co xuống 250×100 112.000 125.000 151.000
Nắp co xuống 250×100 58.000 65.000 80.000
Ngã ba T 200×100 116.000 130.000 158.000
Nắp ngã ba T 200×100 61.000 68.000 83.000
Chữ thập X 200×100 123.000 136.000 165.000
Nắp chữ thập X 200×100 65.000 72.000 88.000

kích thước 250×100

Tên Sản phẩm 1.2mm 1.5mm 2.0mm
MCSTĐ 250×100 115.000 126.000 155.000
Nắp máng 250×100 65.000 72.000 88.000
Co ngang L 250×100 120.000 132.000 162.000
Nắp co ngang L 250×100 68.000 76.000 92.000
Co lên 250×100 126.000 140.000 170.000
Nắp co lên 250×100 72.000 80.000 97.000
Co xuống 250×100 126.000 140.000 171.000
Nắp co xuống 250×100 72.000 80.000 97.000
Ngã ba T 250×100 131.000 145.000 176.000
Nắp ngã ba T 250×100 75.000 83.000 101.000
Chữ thập X 250×100 137.000 152.000 185.000
Nắp chữ thập X 250×100 78.000 87.000 106.000

kích thước 300×100

Tên Sản phẩm 1.2mm 1.5mm 2.0mm
MCSTĐ 300×100 126.000 140.000 170.000
Nắp máng 300×100 77.000 86.000 105.000
Co ngang L 300×100 132.000 147.000 180.000
Nắp co ngang L 300×100 81.000 90.000 110.000
Co lên 300×100 140.000 155.000 187.000
Nắp co lên 300×100 85.000 95.000 116.000
Co xuống 300×100 140.000 155.000 187.000
Nắp co xuống 300×100 85.000 95.000 116.000
Ngã ba T 300×100 85.000 95.000 116.000
Nắp ngã ba T 300×100 90.000 100.000 121.000
Chữ thập X 300×100 151.000 168.000 204.000
Nắp chữ thập X 300×100 93.000 103.000 126.000

kích thước 400×100

Tên Sản phẩm 1.2mm 1.5mm 2.0mm
MCSTĐ 400×100 151.000 167.000 203.000
Nắp máng 400×100 102.000 113.000 137.000
Co ngang L 400×100 160.000 175.000 213.000
Nắp co ngang L 400×100 108.000 120.000 144.000
Co lên 400×100 166.000 184.000 223.000
Nắp co lên 400×100 112.000 124.000 151.000
Co xuống 400×100 166.000 184.000 223.000
Nắp co xuống 400×100 113.000 124.000 151.000
Ngã ba T 400×100 174.000 192.000 234.000
Nắp ngã ba T 400×100 118.000 130.000 158.000
Chữ thập X 400×100 180.000 202.000 244.000
Nắp chữ thập X 400×100 123.000 136.000 165.000

Note:

  • Báo giá máng cáp sơn tĩnh điện trên là chỉ bảng giá tham khảo cho khách hàng mua lẻ, khách hàng dự án, mua số lượng lớn hãy liên hệ trực tiếp với ALEN để nhận báo giá ưu đãi hơn nhé.
  • Giá máng bảo vệ dây sơn tĩnh điện của ALEN có thể thay đổi theo giá vật liệu sản xuất, dựa theo sự biến động của thị trường. Mong quý khách thông cảm nếu có sự chênh lệch giá hiện tại trên website và khi chúng tôi báo giá chính xách nhé. Xin trân trọng cảm ơn.
  • MCSTĐ là viết tắt của từ máng cáp sơn tĩnh điện

Xem thêm bảng giá các loại sản phẩm máng điện khác:

Báo giá máng cáp nhôm

Báo giá máng cáp inox

Báo giá máng cáp mạ kẽm nhúng nóng

Báo giá máng cáp tôn Zam

4. Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật của hệ thống máng dẫn cáp sơn tĩnh điện có thể thay đổi tùy theo từng nhà sản xuất và quy cách các loại khác nhau. Tuy nhiên, dưới đây là các thông số cơ bản và tiêu chuẩn phổ biến mà khách hàng có thể tham khảo tại ALEN.

thông số kỹ thuật máng cáp sơn tĩnh điện
Thông số kỹ thuật máng dẫn cáp sơn tĩnh điện tiêu chuẩn

4.1. Chất liệu

Chất liệu chính: Tole cuộn hoặc Thép tấm nhập khẩu chất lượng cao

Phương pháp sơn: Sử dụng công nghệ phun sơn tĩnh điện (Powder Coating) trực tiếp

Độ dày lớp sơn: Từ 40µm đến 80µm (tùy thuộc vào yêu cầu và môi trường sử dụng)

4.1. Kích thước

Chiều dài máng (L): Thường có chiều dài chuẩn là 2.5 mét và 3 mét hoặc sản xuất theo yêu cầu.

Chiều rộng (W): Từ 50mm đến 600mm (tùy vào nhu cầu sử dụng và loại cáp của dự án công trình)

Chiều cao (H): Từ 40mm đến 200mm

Độ dày thép (T): Thường từ 1.0mm đến 2.0mm (tùy thuộc vào tải trọng và yêu cầu sử dụng)

4.3. Chống ăn mòn

Lớp sơn: Sơn tĩnh điện giúp bảo vệ bề mặt khỏi sự ăn mòn, rỉ sét, và tác động của môi trường bên ngoài (nước, hóa chất, nhiệt độ cao).

Tiêu chuẩn bảo vệ: Thường đạt chuẩn IP30 đến IP65 (tùy vào yêu cầu bảo vệ chống bụi, nước).

4.4. Tải trọng và khả năng chịu lực

Tùy vào chiều rộng và độ dày của máng, tải trọng có thể dao động từ 50kg/m đến 200kg/m.

Có thể thiết kế đặc biệt để chịu tải trọng cao hơn cho các hệ thống dây cáp lớn.

4.5. Đặc tính kỹ thuật khác

Dễ dàng lắp đặt: Có thể dễ dàng kết nối với các phụ kiện như ốc vít, góc nối, bộ khóa chốt.

Màu sắc: Màu sắc sơn tĩnh điện thông thường là kem nhăn, cam, xám, đen, xanh, đỏ, hoặc các màu sắc đặc biệt theo yêu cầu.

Kích thước: Các kích thước máng bảo vệ dây cáp sơn tĩnh điện được khách hàng đặt nhiều nhất hiện nay gồm 50×50,100×50, 100×75, 100×100, 200×100, 150×100, … có độ dày tôn 1.2 mm và 1.5 mm hoặc sản xuất theo yêu cầu khách hàng trên từng đơn hàng cụ thể khác nhau.

 

máng cáp sơn tĩnh điện màu xám
Máng màu xám đặc trưng được khách hàng đặt mua nhiều tại xưởng ALEN
Máng cáp sơn tĩnh điện màu cam
Máng sơn tĩnh điện màu cam thường dùng trong nhiều dự án PCCC
Máng cáp sơn tĩnh điện màu xanh
Màu xanh thường ứng dụng trong các dự án hàng hải

5. Bản vẽ kỹ thuật

Tại ALEN, bạn không chỉ được mua sản phẩm với giá rẻ tận xưởng mà tại đây chúng tôi còn nhận thiết kế máng cáp sơn tĩnh điện theo yêu cầu của khách hàng. Những bản vẽ do ALEN cung cấp gồm đầy đủ những tiêu chuẩn về thông số kỹ thuật, giúp khách hàng theo dõi, kiểm tra dễ dàng hơn, với bản vẽ này cũng sẽ giúp hạn chế tối đa những sai sót có thể xảy ra cho công trình.

Bản vẽ kỹ thuật máng cáp sơn tĩnh điện
Bản vẽ máng cáp sơn tĩnh điện do ALEN thiết kế

6. Ưu điểm sản phẩm của chúng tôi

Ưu điểm máng cáp sơn tĩnh điện
Ưu điểm máng cáp sơn tĩnh điện giúo tối ưu không gian, tăng tính thẫm mỹ cho công trình của bạn

Máng điện sơn tĩnh điện ALEN có các ưu điểm sau:

  • Tối ưu hóa không gian lưu trữ: Sản phẩm của  ALEN có kích thước nhỏ gọn, giúp bạn tiết kiệm diện tích đối với hệ thống dây cáp chằng chịt như hiện nay. 
  • Có giá trị thẩm mỹ: Thiết kế nhỏ gọn, màu sắc đa dạng, giúp khách hàng có nhiều lựa chọn hơn, tối ưu không gian lưu trữ
  • Ứng dụng đa dạng: Thiết bị này được sử dụng trong nhiều dạng công trình, từ quy mô nhỏ đến lớn, phù hợp với các ngành cơ khí, xây dựng, chung cư, thủy điện, trung tâm thương mại….
  • Thời gian sử dụng lâu dài: Rất bền bỉ từ 10 – 15 năm
  • Giá cả cạnh tranh: Không chỉ có chất lượng mà máng điện sơn tĩnh điện của chúng tôi còn có giá cả cạnh tranh hàng đầu thị trường hiện nay. Giúp quý khách tiết kiệm rất nhiều chi phí
  • Máng điện phun sơn tĩnh điện góp phần bảo vệ thiết bị, chống lại sự ăn mòn và cháy nổ.
  • Có khả năng cách điện an toàn cho người sử dụng
  • Kích thước nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ thuận tiện cho quá trình vận chuyển, tháo lắp.
Máng cáp sơn tĩnh điện chất lượng cao
ALEN cam kết sản phẩm chất lượng cao

7. Ứng dụng sản phẩm

Ứng dụng máng cáp sơn tĩnh điện
Hệ thống thang máng cáp được lắp đặt để chứa, bảo vệ hệ thống dây cáp điện

Máng cáp điện sơn tĩnh điện có ứng dụng khá phổ biến, chúng thường được lắp đặt để bảo vệ hệ thống dây cáp điện, dây dẫn trong hệ thống cáp điện trong các khu công nghiệp, nhà xưởng, chung cư, bệnh viện, trường học, siêu thị, trung tâm thương mại, công trình dân dụng và công cộng khác… Việc sử dụng máng điện sơn tĩnh điện không chỉ mang lại sự an toàn mà còn tăng tính thẩm mỹ cho công trình của quý khách.

Cùng với đó, máng điện sơn tĩnh điện không chỉ đảm bảo hệ thống dây điện được gọn gàng mà còn tạo điều kiện thuận lợi cho việc kết nối các đường dây. Điều này giúp giảm thiểu nguy cơ va chạm và hạn chế tình trạng chập điện, từ đó ngăn ngừa nguy cơ cháy nổ và an toàn khi sử dụng.

Vị trí lắp đặt của toàn bộ hệ thống máng đi dây sơn tĩnh điện thường ở dạng treo, với mục đích tránh côn trùng, chuột, bọ làm hư hại.

8. Một số lưu ý khi chọn mua máng chứa dây cáp sơn tĩnh điện

Khi mua bất kỳ sản phẩm gì bạn cũng nên cân nhắc, lựa chọn kỹ càng nhằm đảm bảo sản phẩm đúng với số tiền mình bỏ ra, tránh mua nhầm dẫn đến tổn thất về tiền bạc, thời gian công sức. Chính vì điều đó xưởng sản xuất ALEN với hơn 12 năm trong ngành sẽ chia sẻ các kinh nghiệm khi chọn mua máng điện sơn tĩnh điện cho quý khách ở nội dung dưới đây.

Xưởng sản xuất máng cáp sơn tĩnh điện alen
Alen đơn vị sản xuất máng cáp sơn tĩnh điện uy tín hàng đầu tại Việt Nam

Các tiêu chí bạn cần biết khi mua máng cáp sơn tĩnh điện:

  • Chất lượng sơn: Đảm bảo sơn tĩnh điện đều, bám chắc và không bị bong tróc.
  • Độ dày lớp sơn: Kiểm tra độ dày lớp sơn để đảm bảo khả năng bảo vệ tốt.
  • Kích thước và kiểu dáng: Chọn kích thước và kiểu dáng phù hợp với yêu cầu cụ thể của công trình.
  • Khả năng chịu tải: Đảm bảo sản phẩm có khả năng chịu tải tương ứng với số lượng và loại cáp sử dụng.
  • Chất liệt: Kiểm tra chất liệu nền của sản phẩm (thép, nhôm, inox) để đảm bảo độ bền.
  • Tiêu chuẩn sản xuất: Đảm bảo sản phẩm đạt các tiêu chuẩn chất lượng và an toàn.
  • Khả năng chống ăn mòn: Đặc biệt quan trọng nếu sử dụng trong môi trường ẩm ướt hoặc có hóa chất.
  • Thương hiệu và nhà cung cấp: Chọn sản phẩm từ các nhà cung cấp uy tín để đảm bảo chất lượng và dịch vụ hậu mãi.
  • Giá cả: So sánh giá giữa các nhà cung cấp, đảm bảo phù hợp với ngân sách nhưng không ảnh hưởng đến chất lượng.
  • Phụ kiện kèm theo: Kiểm tra các phụ kiện đi kèm như khớp nối, giá đỡ, và phụ kiện lắp đặt khác.
  • Độ uy tín của nhà cung cấp: Quý khách nên tìm hiểu thông tin của đơn vị cung cấp thật kỹ qua google, các nền tản social, báo chí, đánh giá từ khách hàng cũ…vv.
  • Chế độ bảo hành và hậu mãi: Một nhà cung cấp tốt sẽ đi cùng với chính sách bảo hành sản phẩm lâu dài, hỗ trợ đổi trả khi sản phẩm gặp lỗi từ nhà sản xuất.

9. Vì sao nên mua máng cáp sơn tĩnh điện tại xưởng sản xuất ALEN

Xưởng sản xuất máng cáp sơn tĩnh điện Alen
Không gian xưởng sản xuất sản phẩm của ALEN

Xưởng sản xuất ALEN tự hào là đơn vị cung cấp đa dạng các loại máng cáp sơn tĩnh điện với khối lượng xuất mỗi tháng lên tới hàng nghìn mét dài. Với số lượng vật tư nhập về sản xuất hàng tháng rất lớn, ALEN có thể đảm bảo giá bán tốt nhất. Đồng thời, chúng tôi sử dụng các thiết bị hiện đại cùng đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm, giúp tối ưu hóa quá trình sản xuất và giảm thiểu lỗi, hỏng hóc. Khi mua hàng tại xưởng ALEN, quý khách hàng sẽ được hưởng nhiều lợi ích như sau:

  • Chất lượng sản phẩm: ALEN cung cấp sản phẩm chất lượng cao, được sản xuất với công nghệ hiện đại và tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt.
  • Sự đa dạng: Chúng tôi cung cấp một loạt các loại máng bảo vệ cáp điện sơn tĩnh điện đa dạng từ các kích thước và kiểu dáng đến các lựa chọn về chất liệu và màu sắc.
  • Dịch vụ hậu mãi: chúng tôi cung cấp dịch vụ hỗ trợ sau bán hàng tốt, bao gồm hướng dẫn lắp đặt, bảo trì và sửa chữa khi cần thiết. Bảo hành ít nhất 1 năm trở lên
  • Giá cả cạnh tranh: ALEN cung cấp giá cả gần như tốt nhất thị trường, đảm bảo hiệu quả kinh tế cho bạn.
  • Uy tín và đáng tin cậy: Sau hơn 12 năm hoạt động, chúng tôi nhận được nhiều phản hồi tích cực của khách hàng và tự hào là đơn vị uy tín hàng đầu trong lĩnh vực sản xuất, cung cấp các loại máng cáp.

A

Vận chuyển máng cáp sơn tĩnh điện miễn phí
Hình ảnh ALEN đang chuẩn bị vận chuyển giao hàng miễn phí tới công trình của khách hàng

10. Liên hệ ngay ALEN để được tư vấn

Máng cáp sơn tĩnh điện liên hệ alen
Thông tin liên hệ xưởng sản xuất ALEN

Khách hàng cần tìm hiểu về sản phẩm, hay cần cung cấp bảng giá máng cáp sơn tĩnh điện hãy liên hệ với Xưởng sản xuất ALEN để nhận tư vấn miễn phí từ đội ngũ chuyên gia giàu kinh nghiệm theo những cách sau:

  • Liên hệ hotline: 0939.848.788
  • Hoặc gửi yêu cầu đến Email:mangcapalen@gmail.com , alen@alen.vn
  • Liên hệ qua các social, zalo của chúng tôi.

Chân thành cảm ơn!

2 đánh giá cho Máng cáp sơn tĩnh điện

5.00 Đánh giá trung bình
5 100% | 2 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Máng cáp sơn tĩnh điện
Gửi ảnh chụp thực tế
0 ký tự (tối thiểu 10)
    +

    Chưa có đánh giá nào.

    Hỏi đáp

    Chưa có bình luận nào

    Trang Chủ Hotline Zalo To Top